
| Lưu lượng thể tích Q | 0,2 - 22,8 m³/h |
| Áp suất chênh lệch Δp | 0,2 - 2,5 bar |
| Nhiệt độ môi trường | Từ 5 °C đến +70 °C (tùy thuộc vào vật liệu và chất đàn hồi) |
| Nhiệt độ môi trường | Từ 0 °C đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 50.000 mPa·s |
| Chiều cao tự hút | 0 - 4,5 m (tùy thuộc vào loại trung bình và cách lắp đặt) |
| Tỷ lệ chất rắn | 0 - 2% theo trọng lượng (chỉ các chất rắn mềm, không có tính mài mòn) |
| Kích thước hạt (tối đa) | 0 - 2 mm (tùy thuộc vào khe hở/cánh quạt) |
| Tỷ lệ khí trong môi trường | 0 - 20% thể tích (có thể bơm được, nhưng có thể làm giảm hiệu suất) |
| Dải tốc độ quay | 700 - 1.400 vòng/phút (để tối ưu hóa thời gian hoạt động) |
| Chạy khô | 0 - 30 giây (chỉ trong trường hợp ngoại lệ, liên quan đến thời gian sử dụng) |


| ATEX | tùy chọn |
| Lưu lượng thể tích Q | 10 - 30.000 m³/h |
| Chiều cao nâng H | 1 - 25 m |
| Áp suất | lên đến 2,5 bar |
| Công suất | 1,5 - 4 kW |
| Tốc độ quay | 700 - 1.500 1/min |
| Nhiệt độ | Từ 0 đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 5.000 mPa·s |
| Chất rắn | tối đa 10 % |
| Vật liệu | Thép không gỉ, nhựa |
| Lưu lượng thể tích Q | 0,1 - 500 m³/h |
| Chiều cao nâng H | 2 - 25 m |
| Áp suất | lên đến 2,5 bar |
| Công suất | 1,5 - 4,0 kW |
| Tốc độ quay | 700 - 1.500 1/min |
| Nhiệt độ | Từ 0 đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 5.000 mPa·s |
| Chất rắn | tối đa 5 % |
| Vật liệu | Thép không gỉ, Hastelloy |
| ATEX | tùy chọn |
| Lưu lượng thể tích Q | 10 - 500 m³/h |
| Chiều cao nâng H | 2 - 30 m |
| Áp suất | lên đến 2,5 bar |
| Công suất | 1,5 - 4,5 kW |
| Tốc độ quay | 700 - 1.5600 1/min |
| Nhiệt độ | Từ 0 đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 5.000 mPa·s |
| Chất rắn | tối đa 5 % |
| Vật liệu | Thép không gỉ, PTFE |
| ATEX | tùy chọn |
| Lưu lượng thể tích Q | 10 - 50.000 m³/h |
| Chiều cao nâng H | 5 - 25 m |
| Áp suất | lên đến 2,5 bar |
| Công suất | 1,5 - 4.0 kW |
| Tốc độ quay | 700 - 1.500 1/min |
| Nhiệt độ | Từ 0 đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 5.000 mPa·s |
| Chất rắn | tối đa 5 % |
| Vật liệu | Thép không gỉ, nhựa |
| ATEX | tùy chọn |
| Vật liệu | Thép không gỉ, gang |
| ATEX | tùy chọn |
| Lưu lượng thể tích Q | 10 - 22.8 m³/h |
| Chiều cao nâng H | 2 - 25 m |
| Áp suất | lên đến 2,5 bar |
| Công suất | 1,5 - 4.0 kW |
| Tốc độ quay | 700 - 1.400 1/min |
| Nhiệt độ | Từ 0 đến +60 °C |
| Độ nhớt | 1 - 5.000 mPa·s |
| Chất rắn | tối đa 5 % |
| NPSH | 3 - 8 m |
